verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, kiếm được, thu mua. To acquire or obtain. Ví dụ : "The student procured a pencil from his friend before the exam. " Trước kỳ thi, bạn học sinh đó đã xin được một cây bút chì từ bạn của mình. business economy action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, tìm, môi giới mại dâm. To obtain a person as a prostitute for somebody else. Ví dụ : "He was arrested for procuring a woman for his friend. " Anh ta bị bắt vì tội môi giới mại dâm cho bạn mình. sex human action moral society law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, dụ dỗ, thuyết phục. To induce or persuade someone to do something. Ví dụ : "She procured his help with her homework by promising to bake him cookies. " Cô ấy dụ dỗ anh ấy giúp làm bài tập về nhà bằng cách hứa sẽ nướng bánh quy cho anh. action communication law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, có được. To contrive; to bring about; to effect; to cause. Ví dụ : "The student procured extra help from his teacher to improve his grade. " Sinh viên đó có được sự giúp đỡ thêm từ giáo viên để cải thiện điểm số. action achievement process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, van xin. To solicit; to entreat. Ví dụ : "The student procured the teacher's help by politely asking for clarification after class. " Người học sinh van xin sự giúp đỡ của giáo viên bằng cách lịch sự hỏi xin giải thích thêm sau giờ học. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm, kiếm được, có được. To cause to come; to bring; to attract. Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies procured the children from their rooms and into the kitchen. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng đã kéo lũ trẻ từ phòng của chúng vào bếp. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc