Hình nền cho procured
BeDict Logo

procured

/pɹəˈkjɔːd/ /pɹəˈkjɝd/

Định nghĩa

verb

Có được, kiếm được, thu mua.

Ví dụ :

Trước kỳ thi, bạn học sinh đó đã xin được một cây bút chì từ bạn của mình.