Hình nền cho debug
BeDict Logo

debug

/diːˈbʌɡ/ /diˈbʌɡ/

Định nghĩa

noun

Gỡ lỗi, sửa lỗi.

Ví dụ :

Lập trình viên đã dành một buổi gỡ lỗi rất dài để sửa các lỗi trong ứng dụng mới.
verb

Gỡ lỗi, rà soát lỗi nghe lén.

Ví dụ :

Đội an ninh phải rà soát và gỡ bỏ các thiết bị nghe lén trong văn phòng của CEO sau khi nhận được tin báo nặc danh về khả năng bị theo dõi.