Hình nền cho parallels
BeDict Logo

parallels

/ˈpærəˌlɛlz/ /ˈpærəˌlɑləlz/

Định nghĩa

noun

Đường song song.

Ví dụ :

Giấy trong cuốn tập được thiết kế với những đường kẻ song song màu xanh, thẳng hàng để giúp tôi viết cho thẳng.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện đấu hai bóng đèn theo kiểu mạch song song, nên nếu một bóng bị cháy thì bóng còn lại vẫn sáng.
noun

Tương đồng, nét tương đồng, sự so sánh.

Ví dụ :

Giáo viên đã chỉ ra những nét tương đồng giữa vở kịch của Shakespeare và các bộ phim tuổi teen hiện đại, nhấn mạnh những chủ đề chung về tình yêu, sự phản bội và mâu thuẫn gia đình.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử cuộc bao vây thành, binh lính đã đào những đường hào song song (hào công sự) để bảo vệ họ khi họ tiến gần hơn đến tường thành.
noun

Ví dụ :

Chú thích giải thích quy trình thu thập dữ liệu được đánh dấu bằng dấu song song trong phần nội dung chính.
verb

Tương đồng, song song, tương tự.

Ví dụ :

Kinh nghiệm học tiếng Tây Ban Nha của cô ấy tương tự như kinh nghiệm học tiếng Pháp của tôi; cả hai chúng tôi đều gặp khó khăn với phát âm lúc ban đầu.
verb

Tương đồng, so sánh.

Ví dụ :

Để cải thiện điểm số, cô sinh viên so sánh thói quen học tập của mình với phương pháp học tập thành công của anh trai, và cố gắng làm theo.