BeDict Logo

parallels

/ˈpærəˌlɛlz/ /ˈpærəˌlɑləlz/
Hình ảnh minh họa cho parallels: Tương đồng, nét tương đồng, sự so sánh.
 - Image 1
parallels: Tương đồng, nét tương đồng, sự so sánh.
 - Thumbnail 1
parallels: Tương đồng, nét tương đồng, sự so sánh.
 - Thumbnail 2
noun

Tương đồng, nét tương đồng, sự so sánh.

Giáo viên đã chỉ ra những nét tương đồng giữa vở kịch của Shakespeare và các bộ phim tuổi teen hiện đại, nhấn mạnh những chủ đề chung về tình yêu, sự phản bội và mâu thuẫn gia đình.

Hình ảnh minh họa cho parallels: Hào song song, Đường hào công sự.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử cuộc bao vây thành, binh lính đã đào những đường hào song song (hào công sự) để bảo vệ họ khi họ tiến gần hơn đến tường thành.

Hình ảnh minh họa cho parallels: Song song, dấu song song.
noun

Chú thích giải thích quy trình thu thập dữ liệu được đánh dấu bằng dấu song song trong phần nội dung chính.