BeDict Logo

meridians

/məˈrɪdiənz/ /məˈrɪdʒənz/
Hình ảnh minh họa cho meridians: Kinh tuyến.
noun

Nhà thiên văn học đã dùng kính viễn vọng để theo dõi vị trí của các ngôi sao khi chúng đi qua các kinh tuyến có thể nhìn thấy từ đài thiên văn.

Hình ảnh minh họa cho meridians: Kinh tuyến
noun

Bản đồ thể hiện các kinh tuyến dưới dạng các đường thẳng đứng, giúp chúng tôi hiểu được kinh độ của các thành phố khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho meridians: Địa phương, vùng miền.
noun

Chuỗi nhà hàng điều chỉnh thực đơn để phù hợp với khẩu vị vùng miền của từng địa phương, phục vụ các món ăn cay hơn ở miền nam.

Hình ảnh minh họa cho meridians: Thời kỳ đỉnh cao, độ tuổi sung mãn.
noun

Thời kỳ đỉnh cao, độ tuổi sung mãn.

Nhiều vận động viên đạt đến thời kỳ đỉnh cao vào cuối độ tuổi hai mươi hoặc đầu ba mươi, kết hợp khả năng thể chất sung mãn nhất với nhiều năm kinh nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho meridians: Kinh tuyến.
noun

Giáo viên địa lý giải thích rằng kinh tuyến là những đường tưởng tượng trên quả địa cầu chạy từ Bắc Cực đến Nam Cực, giúp chúng ta xác định vị trí.

Hình ảnh minh họa cho meridians: Kinh mạch
noun

Để chẩn đoán chứng đau đầu tái phát của Sarah, chuyên gia châm cứu đã xác định vị trí của một vài kinh mạch trên cánh tay cô ấy, là những đường dẫn năng lượng quan trọng trong cơ thể.