

meridians
/məˈrɪdiənz/ /məˈrɪdʒənz/


noun
Kinh tuyến.

noun
Kinh tuyến


noun
Địa phương, vùng miền.

noun
Thời kỳ đỉnh cao, độ tuổi sung mãn.

noun
Kinh tuyến.
Giáo viên địa lý giải thích rằng kinh tuyến là những đường tưởng tượng trên quả địa cầu chạy từ Bắc Cực đến Nam Cực, giúp chúng ta xác định vị trí.

noun
A dram drunk at midday.

noun
Kinh mạch

noun
