Hình nền cho cytoskeleton
BeDict Logo

cytoskeleton

/ˌsaɪtoʊˈskɛlətən/ /ˌsaɪtəˈskɛlətən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ khung tế bào của tế bào giống như khung lều, nó tạo ra cấu trúc và sự nâng đỡ để giữ cho tế bào có hình dạng nhất định.