BeDict Logo

rigidity

/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
Hình ảnh minh họa cho rigidity: Tính cứng rắn, sự cứng nhắc.
 - Image 1
rigidity: Tính cứng rắn, sự cứng nhắc.
 - Thumbnail 1
rigidity: Tính cứng rắn, sự cứng nhắc.
 - Thumbnail 2
rigidity: Tính cứng rắn, sự cứng nhắc.
 - Thumbnail 3
noun

Lịch trình quá cứng nhắc khiến Sarah khó tham dự buổi diễn kịch ở trường của con gái.

Hình ảnh minh họa cho rigidity: Tính chất cứng nhắc, Sự trì trệ.
noun

Sự cứng nhắc trong cơ cấu lương của công ty khiến nhân viên không được tăng lương, ngay cả khi chi phí sinh hoạt tăng đáng kể.