Hình nền cho decadence
BeDict Logo

decadence

/ˈdɛkədəns/

Định nghĩa

noun

Suy đồi, sa đoạ.

Ví dụ :

Những bữa tiệc xa hoa và việc tiêu xài quá mức cho thấy dấu hiệu suy đồi rõ rệt trong công ty vốn từng được kính trọng.