Hình nền cho decapitated
BeDict Logo

decapitated

/dɪˈkæpɪteɪtəd/

Định nghĩa

verb

Chặt đầu, xử trảm.

Ví dụ :

"The statue in the park was vandalized; someone had decapitated it. "
Bức tượng trong công viên đã bị phá hoại; ai đó đã chặt đầu nó mất rồi.