verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt đầu, xử trảm. To remove the head of. Ví dụ : "The statue in the park was vandalized; someone had decapitated it. " Bức tượng trong công viên đã bị phá hoại; ai đó đã chặt đầu nó mất rồi. body action human inhuman war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, truất quyền lãnh đạo. To oust or destroy the leadership or ruling body of (a government etc.). Ví dụ : "The student council was decapitated after the scandal involving plagiarism. " Hội đồng sinh viên đã bị lật đổ sau vụ bê bối đạo văn. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chặt đầu, mất đầu. With the head removed. Ví dụ : "The decapitated statue lay in pieces after the earthquake. " Bức tượng bị chặt đầu, nằm vỡ thành từng mảnh sau trận động đất. body action human war military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc