Hình nền cho decoying
BeDict Logo

decoying

/dɪˈkɔɪɪŋ/ /diˈkɔɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhử, Dụ dỗ, Gài bẫy.

Ví dụ :

Nhử quân lính vào ổ phục kích; dụ vịt trời vào lưới.