verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, Dụ dỗ, Gài bẫy. To lead into danger by artifice; to lure into a net or snare; to entrap. Ví dụ : "to decoy troops into an ambush; to decoy ducks into a net" Nhử quân lính vào ổ phục kích; dụ vịt trời vào lưới. action game military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, dụ dỗ. To act as, or use, a decoy. Ví dụ : "The police were decoying drivers into speeding by using an unmarked car near the school zone. " Cảnh sát đang nhử các tài xế chạy quá tốc độ bằng cách dùng một chiếc xe không biển báo gần khu vực trường học. action game military police entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, sự đánh lừa. The act of one who decoys. Ví dụ : "The dog's decoying led the children away from the construction site and back to the park. " Việc đánh lừa của con chó đã dẫn bọn trẻ rời khỏi công trường xây dựng và trở lại công viên. action game military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc