Hình nền cho decoy
BeDict Logo

decoy

/ˈdiːkɔɪ/

Định nghĩa

noun

Mồi nhử, vật nhử.

Ví dụ :

Cảnh sát đã dùng một chiếc xe hơi đậu bên đường làm mồi nhử để bắt bọn trộm.