noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, vật nhử. A person or object meant to lure somebody into danger. Ví dụ : "The police used a parked car as a decoy to catch the thieves. " Cảnh sát đã dùng một chiếc xe hơi đậu bên đường làm mồi nhử để bắt bọn trộm. person action military police game device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, chim mồi. A real or fake animal used by hunters to lure game. Ví dụ : "The hunter used a decoy rabbit to attract the deer. " Người thợ săn dùng một con thỏ mồi để nhử hươu nai đến gần. animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, dụ dỗ, gài bẫy. To lead into danger by artifice; to lure into a net or snare; to entrap. Ví dụ : "to decoy troops into an ambush; to decoy ducks into a net" Nhử quân vào ổ phục kích; dụ vịt vào lưới. action military police game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, dụ dỗ, đánh lạc hướng. To act as, or use, a decoy. Ví dụ : "To lure the cat away from the garden, the gardener used a plastic mouse as a decoy. " Để dụ con mèo rời khỏi vườn, người làm vườn đã dùng một con chuột nhựa để nhử nó đi. action military police game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc