Hình nền cho defriend
BeDict Logo

defriend

/diˈfrɛnd/

Định nghĩa

verb

Hủy kết bạn.

Ví dụ :

Tôi quyết định hủy kết bạn với Sarah trên Facebook sau khi cô ấy liên tục đăng những meme phản cảm.