Hình nền cho networking
BeDict Logo

networking

/ˈnɛtˌwɜːkɪŋ/ /ˈnɛˌtwɜːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kết nối, giao lưu, tạo mối quan hệ.

Ví dụ :

Nhiều người thấy việc kết nối và giao lưu để tìm kiếm việc làm và thông tin là đáng làm.
verb

Phát sóng trên toàn mạng lưới.

Ví dụ :

Tối nay, kênh tin tức sẽ phát sóng trên toàn mạng lưới chương trình tường thuật trực tiếp bầu cử, để mọi người trên cả nước có thể xem cùng lúc.
noun

Kết nối, xây dựng quan hệ.

Ví dụ :

Việc tham dự hội nghị đã tạo ra những cơ hội tuyệt vời để kết nối và xây dựng quan hệ với các chuyên gia khác trong ngành.