noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải đua ngựa hàng năm. Any of several annual horse races. Ví dụ : "The local derby is on this Saturday, and my family is going to watch the horses race. " Giải đua ngựa hàng năm của vùng mình diễn ra vào thứ bảy này, cả nhà tôi sẽ đi xem các con ngựa tranh tài. sport race entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đua, giải đua. (by extension) Any organized race. Ví dụ : "a donkey derby" Giải đua lừa. race sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ quả dưa. A bowler hat. Ví dụ : "The old man wore a black derby hat to the market every morning. " Ông lão đội một chiếc mũ quả dưa màu đen đi chợ mỗi sáng. wear style appearance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận derby, trận đấu derby. A local derby. Ví dụ : "The football match between the two local schools was a fierce derby. " Trận bóng đá giữa hai trường trong vùng là một trận derby rất quyết liệt. sport area game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc