Hình nền cho deregulation
BeDict Logo

deregulation

/diːˌreɡjʊˈleɪʃən/ /diːˌreɡjəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bãi bỏ quy định, dỡ bỏ quy định.

Ví dụ :

"Some say the airline industry has not been profitable since Ronald Reagan began deregulation."
Một số người cho rằng ngành hàng không không còn sinh lời kể từ khi Ronald Reagan bắt đầu dỡ bỏ các quy định.