verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báng bổ, xúc phạm, làm ô uế. To profane or violate the sacredness or sanctity of something. Ví dụ : "Vandals desecrated the old cemetery by knocking over headstones and spray-painting graffiti on the walls. " Những kẻ phá hoại đã báng bổ nghĩa trang cổ bằng cách xô đổ bia mộ và vẽ bậy lên tường. religion moral culture action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báng bổ, xúc phạm, làm ô uế. To remove the consecration from someone or something; to deconsecrate. Ví dụ : "The vandals tried to desecrate the old church by spray-painting graffiti on its walls. " Những kẻ phá hoại đã cố gắng báng bổ ngôi nhà thờ cổ bằng cách vẽ bậy lên tường. religion ritual theology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, báng bổ, làm ô uế. To change in an inappropriate and destructive way. Ví dụ : "The vandals desecrated the memorial by spray-painting hateful messages on it. " Bọn phá hoại đã báng bổ tượng đài bằng cách xịt sơn những thông điệp thù hận lên đó. culture religion ritual moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Báng bổ, bị xúc phạm, ô uế. Desecrated. Ví dụ : "The desecrated classroom was a mess; broken desks and scattered papers covered the floor. " Căn phòng học bị báng bổ trở nên bừa bộn; bàn ghế gãy và giấy tờ vương vãi khắp sàn. religion ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc