Hình nền cho desecrate
BeDict Logo

desecrate

/ˈdɛs.ə.kɹeɪ̯t/

Định nghĩa

verb

Báng bổ, xúc phạm, làm ô uế.

Ví dụ :

Những kẻ phá hoại đã báng bổ nghĩa trang cổ bằng cách xô đổ bia mộ và vẽ bậy lên tường.