Hình nền cho sanctity
BeDict Logo

sanctity

/ˈsæŋktɪti/

Định nghĩa

noun

Sự thánh thiện, sự linh thiêng.

Ví dụ :

Vị linh mục sống một cuộc đời với sự thánh thiện thầm lặng, điều đó truyền cảm hứng cho tất cả mọi người trong làng.