Hình nền cho despot
BeDict Logo

despot

/ˈdɛs.pɒt/ /ˈdɛs.pət/

Định nghĩa

noun

Bạo chúa, kẻ độc tài.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng, cư xử như một bạo chúa, bắt tất cả học sinh phải mặc đồng phục giống nhau mà không hề hỏi ý kiến ai.
noun

Ví dụ :

Vị vương hầu chuyên chế của đế chế Byzantine nắm giữ quyền lực đáng kể trong khu vực.