

despot
Định nghĩa
noun
Vương hầu chuyên chế, Bạo chúa.
Ví dụ :
Từ liên quan
autonomous adjective
/ɔːˈtɒnəməs/ /ɔˈtɑnəməs/ /ɑˈtɑnəməs/
Tự trị, tự quản, độc lập.
Trường đại học khuyến khích sinh viên trở thành những người học tự chủ hơn bằng cách cho họ lựa chọn trong các dự án và bài tập.