Hình nền cho diagramed
BeDict Logo

diagramed

/ˈdaɪəˌɡræmd/ /ˈdaɪəˌɡræməd/

Định nghĩa

verb

Vẽ sơ đồ, biểu diễn bằng sơ đồ.

Ví dụ :

Để hiểu cấu trúc ngữ pháp của câu, học sinh đó đã vẽ sơ đồ câu.
verb

Lên sơ đồ, lập kế hoạch bằng sơ đồ.

Ví dụ :

Người điều phối tàu hỏa đã lên sơ đồ chạy tàu cho chuyến tàu tốc hành lúc 4:15 để đảm bảo nó không bị xung đột với các chuyến tàu khác đã được lên lịch.