Hình nền cho dignifying
BeDict Logo

dignifying

/ˈdɪɡnɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, đề cao, làm cho trang trọng.

Ví dụ :

Lời nói tử tế của giáo viên đã tôn vinh những nỗ lực của học sinh.