verb🔗ShareTôn vinh, đề cao, làm cho trang trọng. To invest with dignity or honour."The principal tried to dignify the students' hard work by presenting them with certificates at a school assembly. "Hiệu trưởng đã cố gắng tôn vinh sự chăm chỉ của học sinh bằng cách trao giấy khen cho các em trong buổi lễ chào cờ.valuecharacterattitudemoralhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôn vinh, đề cao, làm cho trang trọng. To give distinction to."The artist hoped that displaying her paintings in a well-known gallery would dignify her work. "Nữ nghệ sĩ hy vọng rằng việc trưng bày tranh của cô ấy ở một phòng tranh nổi tiếng sẽ tôn vinh tác phẩm của cô.valuecharacterattitudemoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôn vinh, đề cao. To exalt in rank."The company decided to dignify Sarah's hard work and dedication by promoting her to the position of Senior Manager. "Công ty quyết định tôn vinh sự chăm chỉ và tận tâm của Sarah bằng cách thăng chức cô ấy lên vị trí Quản Lý Cấp Cao.royalvaluesocietyachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôn vinh, đề cao, coi trọng. (chiefly in the negative) To treat as worthy or acceptable; to indulge or condone by acknowledging."I will not dignify that comment with a response."Tôi sẽ không thèm trả lời cái bình luận đó, làm như nó đáng để trả lời lắm vậy.valuemoralattitudecharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc