

dimensioned
Định nghĩa
adjective
Có kích thước, có chiều.
Ví dụ :
Từ liên quan
dimension noun
/daɪˈmɛnʃən/
Khía cạnh, phương diện.
"The dimension of my brother's personality that I find most interesting is his creativity. "
Khía cạnh tính cách mà tôi thấy thú vị nhất ở anh trai mình là sự sáng tạo.
dimensions noun
/daɪˈmɛnʃənz/