Hình nền cho dimensioned
BeDict Logo

dimensioned

/dɪˈmɛnʃənd/ /daɪˈmɛnʃənd/

Định nghĩa

verb

Định cỡ, vạch kích thước.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận vạch kích thước các tấm ván gỗ trước khi lắp ráp kệ sách.