verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lúm đồng tiền. To create a dimple in. Ví dụ : "The hailstorm dimpled the roof of our car." Trận mưa đá đã làm cho mái xe ô tô của chúng tôi bị lõm xuống như có lúm đồng tiền. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền, làm má lúm. To create a dimple in one's face by smiling. Ví dụ : "The young girl dimpled in glee as she was handed a cupcake." Cô bé cười tít mắt, làm má lúm đồng tiền khi được đưa cho chiếc bánh cupcake. appearance body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền, tạo thành lúm đồng tiền. To form dimples; to sink into depressions or little inequalities. Ví dụ : "The heavy rain dimpled the surface of the lake. " Cơn mưa lớn làm mặt hồ gợn sóng, tạo thành những vết lõm nhỏ li ti như lúm đồng tiền. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có má lúm đồng tiền, Lúm đồng tiền. Having dimples Ví dụ : "Her dimpled cheeks made her smile even brighter. " Đôi má lúm đồng tiền của cô ấy làm nụ cười tươi tắn hơn nữa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc