Hình nền cho dimpled
BeDict Logo

dimpled

/ˈdɪmpəld/ /ˈdɪmpt/

Định nghĩa

verb

Làm lúm đồng tiền.

Ví dụ :

"The hailstorm dimpled the roof of our car."
Trận mưa đá đã làm cho mái xe ô tô của chúng tôi bị lõm xuống như có lúm đồng tiền.