BeDict Logo

depressions

/dɪˈprɛʃənz/ /diˈprɛʃənz/
Hình ảnh minh họa cho depressions: Trầm cảm, u uất, chán đời.
noun

Sau khi mất việc và đối mặt với khó khăn tài chính, John bắt đầu trải qua những cơn trầm cảm khiến anh ấy khó rời khỏi giường và không thấy hy vọng vào tương lai.

Hình ảnh minh họa cho depressions: Trầm cảm, u uất, chán nản.
noun

Sau khi mất việc và trải qua bệnh tật của người thân trong gia đình, Sarah đã bị trầm cảm nặng, đến mức phải cần đến liệu pháp tâm lý và thuốc men.

Hình ảnh minh họa cho depressions: Sự suy giảm, Sự hạ thấp.
noun

Sau nhiều tuần học tập căng thẳng, lượng đường trong máu của Sarah bị suy giảm do thói quen ăn uống thất thường.