noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hoan, vui sướng, khoái trá. Joy; happiness great delight, especially from one's own good fortune or from another's misfortune. Ví dụ : "The student's glee was evident as she received the top grade on her history exam. " Niềm vui sướng của cô học sinh lộ rõ khi em nhận được điểm cao nhất trong bài kiểm tra lịch sử. emotion attitude character sensation quality value soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hoan hỉ, sự thích thú. Music; minstrelsy; entertainment. Ví dụ : "The school's talent show featured a lively glee club, performing popular songs. " Chương trình tài năng của trường có một đội văn nghệ sôi động, biểu diễn những bài hát được yêu thích, mang đến niềm vui và sự thích thú cho khán giả. music entertainment sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa ca, bài hát nhiều bè. An unaccompanied part song for three or more solo voices, not necessarily merry. Ví dụ : "The choir practiced their glees, a somber piece for three sopranos. " Dàn hợp xướng luyện tập những bài hòa ca của họ, một tác phẩm buồn bã dành cho ba giọng nữ cao. music entertainment literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát bè, hát đối âm. To sing a glee (unaccompanied part song). Ví dụ : "The choir gleed a joyful, unaccompanied song about springtime. " Dàn hợp xướng hát bè một bài hát vui tươi không nhạc đệm về mùa xuân. music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc