noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền, má lúm. A small depression or indentation in a surface. Ví dụ : "The accident created a dimple in the hood of the car." Vụ tai nạn đã tạo ra một vết lõm nhỏ trên nắp ca-pô xe. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền. Specifically, a small natural depression on the skin, especially on the face near the corners of the mouth. Ví dụ : "You have very cute dimples." Em có lúm đồng tiền duyên quá! appearance body anatomy human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lúm đồng tiền, tạo má lúm. To create a dimple in. Ví dụ : "The hailstorm dimpled the roof of our car." Trận mưa đá làm cho mui xe ô tô của chúng tôi bị lõm xuống như có lúm đồng tiền. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền (khi cười). To create a dimple in one's face by smiling. Ví dụ : "The young girl dimpled in glee as she was handed a cupcake." Cô bé cười tươi đến nỗi lúm đồng tiền hiện rõ khi được đưa cho chiếc bánh cupcake. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúm đồng tiền, tạo thành má lúm. To form dimples; to sink into depressions or little inequalities. Ví dụ : "The soft clay dimpled under my fingers as I molded it into a small bowl. " Đất sét mềm lún xuống, tạo thành những vết lõm nhỏ dưới ngón tay tôi khi tôi nặn nó thành một cái bát nhỏ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc