noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám mục giáo phận. The bishop of a diocese. Ví dụ : "The diocesan announced a new program to support families in need within the Catholic schools. " Vị giám mục giáo phận đã công bố một chương trình mới để hỗ trợ các gia đình khó khăn trong các trường Công giáo. religion person organization theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dân. An inhabitant of a diocese. Ví dụ : "The diocesan volunteered at the church's food bank every Saturday. " Người giáo dân đó tình nguyện làm việc ở ngân hàng thực phẩm của nhà thờ vào mỗi thứ bảy. religion person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giáo phận. Pertaining to a diocese. Ví dụ : "The diocesan newspaper reported on the bishop's visit to the local school. " Tờ báo của giáo phận đã đưa tin về chuyến thăm trường học địa phương của đức giám mục. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc