Hình nền cho legitimacy
BeDict Logo

legitimacy

/ləˈdʒɪtɪməsi/

Định nghĩa

noun

Tính hợp pháp, sự chính đáng.

Ví dụ :

Tổng thống tìm cách tăng tính chính đáng cho chính sách mới của mình bằng cách tổ chức một cuộc bỏ phiếu công khai.
noun

Tính hợp pháp, chính thống.

Ví dụ :

Yếu tố quyết định quyền kế vị ngai vàng của nhà vua chính là nguồn gốc xuất thân hợp pháp, không ai có thể nghi ngờ, và dòng dõi kế thừa trực tiếp từ vị vua tiền nhiệm.