Hình nền cho discoed
BeDict Logo

discoed

/ˈdɪskoʊd/ /dɪˈskoʊd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tại tiệc cưới, dì Carol đã nhảy disco rất nhiệt tình, khoe hết những bước nhảy cũ của dì.