

discolouration
Định nghĩa
noun
Sự đổi màu, vết ố.
Ví dụ :
"The spilled coffee caused a noticeable discolouration on the white tablecloth. "
Cà phê đổ ra đã gây ra một vết ố thấy rõ trên chiếc khăn trải bàn trắng.
Từ liên quan
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
noticeable adjective
/ˈnəʊtɪsəbl̩/ /ˈnoʊtɪsəbl̩/
Dễ thấy, đáng chú ý, dễ nhận thấy.
"The difference in her haircut was noticeable immediately. "
Sự khác biệt trong kiểu tóc của cô ấy dễ nhận thấy ngay lập tức.