Hình nền cho despairing
BeDict Logo

despairing

/dɪˈspɛəɹ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyệt vọng, thất vọng.

Ví dụ :

Sau khi tìm kiếm con chó lạc mất hàng giờ liền, anh ấy gần như tuyệt vọng và nghĩ rằng sẽ không bao giờ tìm thấy nó nữa.