Hình nền cho dishonourable
BeDict Logo

dishonourable

/dɪˈsɒnərəbəl/ /dɪˈzɒnərəbəl/

Định nghĩa

adjective

Ô nhục, mất danh dự.

Ví dụ :

Hành động gian lận trong kỳ thi đầy ô nhục của anh ta đã dẫn đến việc anh ta bị đuổi học.