Hình nền cho dispassionate
BeDict Logo

dispassionate

/dɪsˈpæʃənət/

Định nghĩa

adjective

Khách quan, vô tư, không thiên vị.

Ví dụ :

Vị thẩm phán lắng nghe cả hai bên tranh luận với thái độ khách quan và không thiên vị, để đảm bảo một phán quyết công bằng.