Hình nền cho prejudice
BeDict Logo

prejudice

/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì định kiến với học sinh đến từ vùng nông thôn, giáo viên đã đánh giá thấp khả năng của các em.
verb

Thiên vị, gây bất lợi, làm tổn hại.

Ví dụ :

Danh tiếng của anh ấy đã bị tổn hại vì những lời buộc tội sai sự thật, khiến anh ấy khó kiếm được việc làm mới hơn.