Hình nền cho dispersant
BeDict Logo

dispersant

/dɪˈspɜːrsənt/ /dɪˈspɜːrsnt/

Định nghĩa

noun

Chất phân tán, tác nhân phân tán.

Ví dụ :

Họa sĩ đã thêm chất phân tán vào hỗn hợp sơn để các hạt màu không bị vón cục, nhờ đó đảm bảo màu sắc mịn và đều trên vải.