verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, kết tụ. To form clusters or lumps. Ví dụ : "The wet sand was clumping together, making it hard to build a sandcastle. " Cát ướt cứ vón cục lại, làm cho việc xây lâu đài cát trở nên khó khăn. mass group nature biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụm lại, kết lại, vón cục. To gather in dense groups. Ví dụ : "The stray cats were clumping together for warmth in the alleyway. " Đám mèo hoang đang tụm lại với nhau trong hẻm để giữ ấm. group nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, bước nặng nề. To walk with heavy footfalls. Ví dụ : "After a long day at work, he was clumping up the stairs, exhausted. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy lê bước lên cầu thang, mệt mỏi rã rời. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh, thụi. To strike; to beat. Ví dụ : "The angry farmer was clumping the weeds with his hoe. " Người nông dân giận dữ đang thụi mạnh cuốc vào đám cỏ dại. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, kết cụm. A clump or cluster. Ví dụ : "Here are a few options, focusing on clarity and common scenarios: * "The clumping of students by the water fountain made it hard to get through." * "I noticed a clumping of dog hair on the carpet." " * "Đám đông sinh viên tụ tập ở vòi nước khiến việc đi lại trở nên khó khăn." * "Tôi thấy một mảng lông chó vón cục trên thảm." group mass biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lộp cộp, tiếng bước chân nặng nề. The sound of walking with heavy footfalls. Ví dụ : "The clumping of boots on the wooden floor announced Dad's arrival home. " Tiếng lộp cộp của ủng trên sàn gỗ báo hiệu bố đã về nhà. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc