Hình nền cho clumping
BeDict Logo

clumping

/ˈklʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vón cục, kết tụ.

Ví dụ :

Cát ướt cứ vón cục lại, làm cho việc xây lâu đài cát trở nên khó khăn.
verb

Đấm, đánh, thụi.

Ví dụ :

"The angry farmer was clumping the weeds with his hoe. "
Người nông dân giận dữ đang thụi mạnh cuốc vào đám cỏ dại.
noun

Vón cục, kết cụm.

Ví dụ :

* "Đám đông sinh viên tụ tập ở vòi nước khiến việc đi lại trở nên khó khăn." * "Tôi thấy một mảng lông chó vón cục trên thảm."