adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, mảnh khảnh. (of a person or animal) Slim; not fleshy. Ví dụ : "After months of training for the marathon, she was much leaner than before. " Sau nhiều tháng tập luyện cho cuộc thi marathon, cô ấy đã gầy đi nhiều so với trước. appearance body animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạc. (of meat) Having little fat. Ví dụ : "lean steak cuts" Những miếng bít tết cắt từ phần nạc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, ít mỡ, đạm bạc. Having little extra or little to spare; scanty; meagre. Ví dụ : "a lean budget" Một ngân sách eo hẹp. amount economy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít, nghèo nàn. Having a low proportion or concentration of a desired substance or ingredient. Ví dụ : "A lean ore hardly worth mining." Một loại quặng nghèo nàn, hầu như không đáng để khai thác. amount quality substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, ốm. Of a character which prevents the compositor from earning the usual wages; opposed to fat. Ví dụ : "lean copy, matter, or type" bản in, nội dung hoặc kiểu chữ khó đọc, khiến thợ sắp chữ khó kiếm được tiền công như thường lệ. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh gọn, hiệu quả, tiết kiệm. Efficient, economic, frugal, agile, slimmed-down; pertaining to the modern industrial principles of "lean manufacturing" Ví dụ : "Alcoa is now a lean and agile enterprise, after having split last year into two entities." Sau khi chia tách thành hai công ty vào năm ngoái, Alcoa giờ đây là một doanh nghiệp tinh gọn và linh hoạt hơn. business economy technical industry appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dựa, người nghiêng, người có xu hướng. One who leans, or inclines toward something. Ví dụ : "The fence was crowded with spectators; Sarah was a leaner, resting her weight against the wooden railing to get a better view of the parade. " Hàng rào chật kín khán giả; Sarah là một người thích dựa, cô ấy dồn trọng lượng lên lan can gỗ để nhìn đoàn diễu hành được rõ hơn. tendency person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc