Hình nền cho leaner
BeDict Logo

leaner

/ˈliːnər/ /ˈlinər/

Định nghĩa

adjective

Gầy, mảnh khảnh.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng tập luyện cho cuộc thi marathon, cô ấy đã gầy đi nhiều so với trước.
adjective

Nạc.

Ví dụ :

Những miếng bít tết cắt từ phần nạc.
adjective

Ví dụ :

Sau khi chia tách thành hai công ty vào năm ngoái, Alcoa giờ đây là một doanh nghiệp tinh gọn và linh hoạt hơn.
noun

Người dựa, người nghiêng, người có xu hướng.

Ví dụ :

Hàng rào chật kín khán giả; Sarah là một người thích dựa, cô ấy dồn trọng lượng lên lan can gỗ để nhìn đoàn diễu hành được rõ hơn.