BeDict Logo

divertimento

/dɪˌvɜːtɪˈmɛntəʊ/ /dəˌvɝtəˈmɛntoʊ/
noun

Giải trí, khúc tiêu khiển.

Ví dụ:

Buổi hòa nhạc có một khúc divertimento vui tươi, nhẹ nhàng của Mozart, đầy những chương nhạc ngắn, tinh nghịch, rất phù hợp cho một buổi tối mùa hè.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "started" - Bắt đầu, khởi đầu, khai mào.
/ˈstɑːtɪd/ [ˈstɑɹɾɪd]

Bắt đầu, khởi đầu, khai mào.

"The movie started at 7 PM. "

Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "evening" - Buổi tối, Tối.
/ˈivnɪŋ/ /ˈiːvənɪŋ/

Buổi tối, Tối.

"The evening air was cool as Sarah walked home from school. "

Không khí buổi tối mát mẻ khi Sarah đi bộ về nhà từ trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

"The family owns several, a small plot of land behind their house. "

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "century" - Thế kỷ, một trăm năm.
/ˈsɛn.t͡ʃə.ɹiː/

Thế kỷ, một trăm năm.

"My grandparents celebrated their 50th wedding anniversary this year, marking the end of the twentieth century. "

Ông bà tôi đã kỷ niệm 50 năm ngày cưới trong năm nay, đánh dấu sự kết thúc của thế kỷ 20.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheerful" - Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.
cheerfuladjective
/ˈt͡ʃɪəfəl/ /ˈt͡ʃɪɹfəl/

Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.

"My little sister was cheerful this morning, singing happily as she got ready for school. "

Sáng nay em gái tôi vui vẻ hẳn ra, vừa hát líu lo vừa chuẩn bị đi học, trông rất yêu đời.

Hình ảnh minh họa cho từ "movements" - Sự di chuyển, sự vận động.
/ˈmuːv.mənts/

Sự di chuyển, sự vận động.

"I saw a movement in that grass on the hill."

Tôi thấy có sự chuyển động trong đám cỏ trên đồi kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "playful" - Hay chơi, tinh nghịch.
playfuladjective
/ˈpleɪfəl/

Hay chơi, tinh nghịch.

"Actually, we are pretty playful in our romantic life."

Thật ra, trong chuyện tình cảm, chúng tôi khá là thích đùa giỡn và nghịch ngợm.

Hình ảnh minh họa cho từ "featured" - Nhấn mạnh, làm nổi bật.
/ˈfiːtʃərd/ /ˈfiːtʃərd/

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

"The teacher featured teamwork as the most important skill for success in the group project. "

Giáo viên nhấn mạnh làm việc nhóm là kỹ năng quan trọng nhất để thành công trong dự án nhóm.

Hình ảnh minh họa cho từ "composers" - Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.
/kəmˈpoʊzərz/ /kəmˈpoʊzɪrz/

Nhà soạn nhạc, nhạc .

"Many composers write music for movies and television shows. "

Nhiều nhạc sĩ viết nhạc cho phim điện ảnh và chương trình truyền hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfect" - Thì hoàn thành.
/ˈpɜː.fɛkt/ /ˈpɝfɪkt/ /pəˈfɛkt/ /pɚˈfɛkt/

Thì hoàn thành.

"The perfect tense, used to describe actions completed before another time, is a useful grammatical tool. "

Thì hoàn thành, dùng để diễn tả những hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác, là một công cụ ngữ pháp hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho từ "concert" - Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp.
/ˈkɒnsət/ /kənˈsɜːt/ /ˈkɑnsɚt/ /kənˈsɝt/

Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp.

"The concert of opinions among the parents led to a decision about their child's after-school activities. "

Sự đồng lòng nhất trí trong ý kiến giữa các phụ huynh đã dẫn đến quyết định về các hoạt động ngoại khóa của con họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "composition" - Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/

Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.

"The composition of the band's new song involved several different instruments. "

Việc hợp thành bài hát mới của ban nhạc bao gồm việc sử dụng nhiều nhạc cụ khác nhau.