noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cắt đuôi (động vật). One who performs docking, as of tails. Ví dụ : "The farmer hired a docker to shorten the lambs' tails, preventing future health problems. " Người nông dân thuê một người cắt đuôi đến cắt ngắn đuôi cừu non để phòng tránh các vấn đề sức khỏe sau này. animal job agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhân bến tàu, người khuân vác. A dockworker. Ví dụ : "The docker strained his back lifting the heavy crates onto the ship. " Người công nhân bến tàu bị đau lưng khi khuân những thùng hàng nặng lên tàu. job person work nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc