BeDict Logo

docking

/ˈdɑkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho docking: Neo đậu, gắn vào, khớp vào.
verb

Neo đậu, gắn vào, khớp vào.

Cô ấy sắp xếp xong phần mềm của mình bằng cách kéo và neo thanh công cụ vào bên trái màn hình, giúp dễ dàng truy cập hơn.

Hình ảnh minh họa cho docking: Cắt đuôi, tỉa tai.
noun

Cắt đuôi, tỉa tai.

Bác sĩ thú y giải thích rằng việc cắt đuôi, tỉa tai, mặc dù gây tranh cãi, đôi khi vẫn được thực hiện trên một số giống chó vì lý do lịch sử hoặc thẩm mỹ.

Hình ảnh minh họa cho docking: Neo đậu phân tử, mô phỏng gắn kết phân tử.
noun

Neo đậu phân tử, mô phỏng gắn kết phân tử.

Các nhà khoa học sử dụng mô phỏng gắn kết phân tử để dự đoán cách một phân tử thuốc sẽ liên kết với một protein trong cơ thể.