noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân sai vặt, người hầu, kẻ hầu hạ. A person who does menial work, a servant. Ví dụ : ""Mark was tired of being the office dogsbody, always making coffee and photocopying documents for everyone else." " Mark phát ngán việc làm chân sai vặt ở văn phòng, suốt ngày pha cà phê và photo tài liệu cho tất cả mọi người. person job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc vặt, sai vặt. To act as a dogsbody, to do menial work: Ví dụ : ""At the office, the new intern often has to dogsbody, making coffee and filing documents for everyone else." " Ở văn phòng, thực tập sinh mới thường phải làm việc vặt, pha cà phê và sắp xếp tài liệu cho mọi người. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc