Hình nền cho doted
BeDict Logo

doted

/ˈdəʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Yêu chiều, nuông chiều.

Ví dụ :

Ông bà yêu chiều đứa cháu duy nhất hết mực, mua quà và dành sự quan tâm đặc biệt cho nó.