Hình nền cho senile
BeDict Logo

senile

/ˈsiːnaɪl/ /ˈsinaɪl/

Định nghĩa

noun

Người lú lẫn, người già lẩm cẩm.

A person who is senile.

Ví dụ :

Những người lú lẫn ở viện dưỡng lão cần được giúp đỡ thêm trong các công việc hàng ngày.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ lo lắng rằng bà ngoại đang trở nên lẩm cẩm vì bà thường xuyên quên mất địa chỉ nhà mình và lẫn lộn tên của các cháu.