adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể lái được, có thể điều khiển được. Capable of being driven (as a vehicle). Ví dụ : "After the mechanic fixed the engine, the old car was finally driveable again. " Sau khi thợ máy sửa xong động cơ, chiếc xe cũ cuối cùng cũng có thể lái được trở lại. vehicle technical traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi được, có thể lái xe được. Capable of being driven on safely or successfully (as a road or other surface). Ví dụ : "After the snowplow cleared the road, it was finally driveable. " Sau khi xe ủi tuyết dọn đường xong, cuối cùng thì đường đã đi được rồi. vehicle condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc