Hình nền cho snowplow
BeDict Logo

snowplow

/ˈsnoʊˌplaʊ/ /ˈsnoʊplaʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xe ủi tuyết đã dọn sạch con đường đóng băng, nhờ đó xe buýt trường học đến đúng giờ.