noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thạch cao. A building material comprising a sheet of gypsum sandwiched between two pieces of heavy paper, used mainly for interior walls and ceilings. Ví dụ : "The construction workers used drywall to build the interior walls of the new house. " Các công nhân xây dựng dùng tấm thạch cao để xây các bức tường bên trong của ngôi nhà mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thạch cao, vách thạch cao. A wall made of this. Ví dụ : "The contractor installed new drywall in the living room to create a smooth, paintable surface. " Nhà thầu đã lắp đặt tường thạch cao mới trong phòng khách để tạo ra một bề mặt nhẵn mịn, dễ sơn. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường khô, vách thạch cao. A stone wall constructed without mortar or cement. Ví dụ : "The farmer built a drywall to separate his sheep from the goats. " Người nông dân xây một bức tường đá khô để ngăn cách đàn cừu khỏi đàn dê. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp vách thạch cao, dựng vách thạch cao. To install and finish drywall. Ví dụ : "The construction workers are drywalling the new classroom addition. " Các công nhân xây dựng đang dựng vách thạch cao cho phần mở rộng lớp học mới. building material job architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc