Hình nền cho dumbed
BeDict Logo

dumbed

/dʌmd/ /dʌmt/

Định nghĩa

verb

Làm câm, bịt miệng.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi ồn ào ngoài hành lang đã làm câm bặt mọi cuộc trò chuyện trong lớp học.