Hình nền cho dut
BeDict Logo

dut

/dʌt/

Định nghĩa

noun

Mũ len ôm đầu.

(Hartlepool) A snug woolly hat.

Ví dụ :

Thấy gió lạnh từ Biển Bắc thổi rát mặt, tôi kéo cái mũ len ôm đầu xuống che kín tai hơn.
noun

Mũ len vành, mũ len kiểu Benny.

Ví dụ :

Tìm một chiếc mũ có vẻ ngoài kỳ quặc của thập niên 70, anh ấy đã mua một chiếc "mũ len vành kiểu Benny" màu nâu ở một cửa hàng đồ cũ.