noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên ma túy đá. An amphetamine tablet. Ví dụ : "He couldn't focus in class and was tempted to take a benny to help him study, but he knew it wasn't a healthy solution. " Anh ấy không thể tập trung trong lớp và đã suýt uống một viên ma túy đá để giúp học bài, nhưng anh biết đó không phải là một giải pháp lành mạnh. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ, làm mình làm mẩy, nổi cơn tam bành. A tantrum; a fit of furious or erratic behaviour. Ví dụ : "Little Timmy threw a real benny in the grocery store when his mom wouldn't buy him candy. " Thằng bé Timmy làm một trận ăn vạ ra trò ở siêu thị vì mẹ không mua kẹo cho nó. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đô, chơi thuốc lắc. (usually with "up") To take amphetamines. Ví dụ : "He had a big exam tomorrow, so he decided to benny up and study all night. " Ngày mai có bài kiểm tra quan trọng, nên anh ta quyết định lên đô để thức trắng đêm ôn bài. medicine substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi ích, quyền lợi. A benefit. Ví dụ : "One benny of working from home is that I save money on gas. " Một lợi ích của việc làm việc tại nhà là tôi tiết kiệm được tiền xăng. asset business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác ngoài, áo choàng. An overcoat. Ví dụ : "He shrugged off his benny and hung it on the coat rack before heading inside. " Anh ấy cởi vội cái áo khoác ngoài rồi treo lên móc áo trước khi đi vào trong. wear item style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nón rơm. A straw hat. Ví dụ : "He wore a benny to protect his face from the sun at the beach. " Anh ấy đội nón rơm để che nắng cho mặt khi ở bãi biển. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trứng benedict. (originally United States) A dish consisting of slices of English muffins with poached eggs, ham or bacon and hollandaise sauce. Ví dụ : "For brunch this Sunday, I think I'll order a benny with smoked salmon instead of ham. " Chắc chủ nhật này đi ăn trưa, tôi sẽ gọi một phần trứng benedict với cá hồi xông khói thay vì thịt nguội. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc