Hình nền cho economise
BeDict Logo

economise

/ɪˈkɒnəmaɪz/ /ˈiːkəˌnɒmaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để tiết kiệm tiền điện sưởi ấm mùa đông này, chúng tôi chỉ sưởi những phòng mình dùng nhiều nhất thôi.