noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nghĩa kinh tế, thuyết kinh tế. The belief that economic causes or factors have dominance over all others Ví dụ : "Her economism led her to choose a high-paying job she disliked over a less lucrative career she was passionate about. " Chủ nghĩa kinh tế của cô ấy khiến cô ấy chọn một công việc lương cao mà cô không thích, thay vì một sự nghiệp ít béo bở hơn nhưng lại là đam mê của cô. economy politics doctrine philosophy business finance theory attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc