Hình nền cho economism
BeDict Logo

economism

/ɪˈkɑːnəˌmɪzəm/ /ˌiːkəˈnɑːmɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa kinh tế, thuyết kinh tế.

Ví dụ :

Chủ nghĩa kinh tế của cô ấy khiến cô ấy chọn một công việc lương cao mà cô không thích, thay vì một sự nghiệp ít béo bở hơn nhưng lại là đam mê của cô.